Perfumista Hãng nước hoa

Hãng nước hoa Bud Parfums

Hãng nước hoa Bud Parfums

Quốc gia: Australia

Lĩnh vực kinh doanh chính: niche

Website thương hiệu: Link

Công ty mẹ:

Bud Parfums là một thương hiệu nước hoa độc lập của Úc, được thành lập bởi Howard Jarvis. Với hơn 11 năm kinh nghiệm trong giới nước hoa, Howard Jarvis đã hợp tác cùng với bậc thầy nước hoa Jonathon Midgley của Úc để tạo nên những chai nước hoa đặc trưng của thương hiệu.

Bud Parfums chủ trương sử dụng những nguyên liệu tự nhiên nhiều nhất có thể và có trách nhiệm với môi trường tự nhiên. Hiện nay thương hiệu đã có hơn 4000 loại nguyên liệu khác nhau để tạo ra những chai nước hoa độc đáo.

Nước hoa Bud Parfums hiện tại có 26 chai nước hoa được sản xuất từ 2000 đến 2011. Trong đó, nước hoa Bud Parfums có 10 chai nước hoa nam, 16 chai nước hoa nữ

Nước hoa Bud Parfums có tổng cộng 26 chai trong thế giới nước hoa của perfumista.vn. Trong đó, Bud Parfums có 10 chai nước hoa nam, 16 chai nước hoa nữ. Dòng nước hoa được ra mắt sớm nhất vào năm 2000 và gần đây nhất là vào năm 2011. Nước hoa Bud Parfums được hợp tác và điều chế bởi những nhà pha chế nổi tiếng như Howard Jarvis

Bud Parfums là hãng nước hoa Úc. Đây là hãng nước hoa niche. Ngành nghề kinh doanh của Bud Parfums được phân loại vào nhóm Nước hoa

2017
Wild Dragons Blood

Wild Dragons Blood

Wild Dragons Blood

Năm giới thiệu: 2017

Độ lưu hương: Lâu - 7 giờ đến 12 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

2011
Pur Blond

Pur Blond

Pur Blond

Năm giới thiệu: 2011

Độ lưu hương: Tạm ổn - 3 giờ đến 6 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Scarlet

Scarlet

Scarlet

Năm giới thiệu: 2011

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

2000
Autumn

Autumn

Autumn

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Kém - 1 giờ đến 2 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

Butterfly

Butterfly

Butterfly

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Rất xa - Toả hương trong vòng bán kính trên 2 mét

Elysium

Elysium

Elysium

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

Fleur De Lilac

Fleur De Lilac

Fleur De Lilac

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Gnosis

Gnosis

Gnosis

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất lâu - Trên 12 giờ

Độ toả hương: Xa - Toả hương trong vòng bán kính 2 mét

Goddess

Goddess

Goddess

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Jessica

Jessica

Jessica

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Lâu - 7 giờ đến 12 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

Jezebel

Jezebel

Jezebel

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất lâu - Trên 12 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

Naiad

Naiad

Naiad

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Lâu - 7 giờ đến 12 giờ

Độ toả hương: Xa - Toả hương trong vòng bán kính 2 mét

Nurture

Nurture

Nurture

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Ooh La La

Ooh La La

Ooh La La

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Tạm ổn - 3 giờ đến 6 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Sophia

Sophia

Sophia

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Kém - 1 giờ đến 2 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Sweetheart

Sweetheart

Sweetheart

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Xa - Toả hương trong vòng bán kính 2 mét

Assassin

Assassin

Assassin

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất lâu - Trên 12 giờ

Độ toả hương: Xa - Toả hương trong vòng bán kính 2 mét

Chocolate Soldier

Chocolate Soldier

Chocolate Soldier

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Tạm ổn - 3 giờ đến 6 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

If

If

If

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Tạm ổn - 3 giờ đến 6 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

Jackeroo

Jackeroo

Jackeroo

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Lâu - 7 giờ đến 12 giờ

Độ toả hương: Xa - Toả hương trong vòng bán kính 2 mét

Kalgoorlie

Kalgoorlie

Kalgoorlie

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất kém - Dưới 1 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Ripsilver

Ripsilver

Ripsilver

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Kém - 1 giờ đến 2 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

The Gamekeeper

The Gamekeeper

The Gamekeeper

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Kém - 1 giờ đến 2 giờ

Độ toả hương: Rất gần - Thoang thoảng trên làn da

Ugly Bastard

Ugly Bastard

Ugly Bastard

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất lâu - Trên 12 giờ

Độ toả hương: Rất xa - Toả hương trong vòng bán kính trên 2 mét

Whoa De Cologne

Whoa De Cologne

Whoa De Cologne

Năm giới thiệu: 2000

Độ lưu hương: Rất lâu - Trên 12 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

Chưa xác định năm ra mắt
Rouge Pomegranate

Rouge Pomegranate

Rouge Pomegranate

Năm giới thiệu: 0

Độ lưu hương: Tạm ổn - 3 giờ đến 6 giờ

Độ toả hương: Gần - Toả hương trong vòng một cánh tay

El Diablo

El Diablo

El Diablo

Năm giới thiệu: 0

Độ lưu hương: Tạm ổn - 3 giờ đến 6 giờ

Độ toả hương: Xa - Toả hương trong vòng bán kính 2 mét